MỘT SỐ TỪ VỰNG VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH COVID – 19 BẰNG TIẾNG ANH

MỘT SỐ TỪ VỰNG VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH COVID - 19 BẰNG TIẾNG ANH 1

Hiện nay Đại dịch COVID – 19 đang là vấn đề vô cùng nhức nhối đối với Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Điều cần thiết bây giờ chính là chúng ta cùng đồng lòng chung sức với tinh thần “ mỗi người dân là một chiến sĩ chống dịch”. Bài viết dưới đây là một số từ vựng và cách phòng tránh COVID – 19 bằng tiếng anh, IGE mong rằng sẽ đem đến nhiều điều hữu ích cho các bạn!

  1. Tổng quan về dịch Covid – 19

Đại dịch COVID – 19 là một đại dịch bệnh truyền nhiễm với tác nhân là virus SARS-CoV-2, đang diễn ra trên phạm vi toàn cầu. Khởi nguồn vào cuối tháng 12 năm 2019 với tâm dịch đầu tiên được ghi nhận tại thành phố Vũ Hán thuộc miền Trung Trung Quốc, bắt nguồn từ một nhóm người mắc viêm phổi không rõ nguyên nhân. Giới chức y tế địa phương xác nhận rằng trước đó họ đã từng tiếp xúc, chủ yếu với những thương nhân buôn bán và làm việc tại chợ bán buôn hải sản Hoa Nam. Các nhà khoa học Trung Quốc đã tiến hành nghiên cứu và phân lập được một chủng coronavirus mới, được Tổ chức Y tế Thế giới lúc đó tạm thời gọi là 2019-nCoV, có trình tự gen giống với SARS-CoV trước đây với mức tương đồng lên tới 79,5%.

  1. Một số từ vựng

COVID-19 (noun): tên chính thức của bệnh Corona mới xuất hiện ở Trung Quốc vào cuối năm 2019. COVID – 19 có nghĩa là Bệnh COronaVIrus-2019.

diagnose (verb): chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng

diagnosis (noun): sự chẩn đoán

disease (noun): bệnh, bệnh tật, ốm đau

droplets (noun): các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19

epidemic (noun): dịch bệnh – sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người trong một khu vực cụ thể.

incubation period (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển

infect (verb): lây nhiễm – ảnh hưởng đến một người hoặc động vật bởi một sinh vật gây bệnh

infected (adjective/past participle): bị nhiễm, bị lây nhiễm – bị ảnh hưởng bởi một sinh vật lây bệnh

infection (noun): quá trình lây nhiễm, tình trạng bị nhiễm bệnh, bệnh truyền nhiễm

infectious (adjective): lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.

isolate (verb): cô lập, cách ly – giữ một người nhiễm bệnh tránh xa những người khỏe mạnh.

isolation (noun): sự cách ly – sự chia cách người nhiễm bệnh ra khỏi người khỏe mạnh đối với các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như COVID-19

novel coronavirus (noun): chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ novel có nghĩa là mới)

outbreak (noun): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)

pandemic (noun): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn

pathogen (noun): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh

PCR test (noun): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)

person-to-person (adjective): từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.

quarantine (noun): kiểm soát dịch – cách ly và theo dõi những người có vẻ khỏe mạnh nhưng có thể đã tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ có phát triển các triệu chứng không

SARS CoV-2 (noun): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID – 19

screening (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID – 19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.

superspreader (noun): người siêu lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số lượng lớn người khác.

symptoms (noun): triệu chứng – một đặc điểm thể chất hoặc tinh thần để xác định bệnh.

transmission (noun): sự truyền bệnh – chuyển một bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người

transmit (verb): truyền bệnh – gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người

treat (verb): điều trị – cố gắng chữa trị hoặc làm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế

treatment (noun): việc điều trị – sự chăm sóc y tế cho bệnh nhân bị bệnh hoặc chấn thương

vaccine (noun): vắc xin – một chất dùng để bảo vệ người và động vật khỏi bệnh

viral (adjective): virus, lây lan – tính từ mô tả một cái gì đó có tính lây lan như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút hoặc vi-rút

virus (noun: vi rút – một sinh vật sống rất nhỏ và khó để có thể nhìn thấy mà không có kính hiển vi, gây ra bệnh truyền nhiễm ở động vật và con người.

zoonotic (adjective): tính từ mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

MỘT SỐ TỪ VỰNG VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH COVID - 19 BẰNG TIẾNG ANH 2

  1. Cách phòng tránh

Wash your hands frequently with soap and water or use sanitiser gel: Rửa tay thường xuyên với xà phòng và nước hay dùng các dung dịch rửa tay diệt khuẩn

Catch coughs and sneezes with disposable tissues: ho hoặc hắt xì vào khăn giấy dùng 1 lần

Throw away used tissues and wash your hands: vứt khăn giấy đã sử dụng (đúng nơi quy định) và rửa tay ngay

If you don’t have a tissue, use your sleeves: nếu bạn không có khăn giấy, hãy dùng tay áo (thay vì ho ra ngoài hay vào lòng bàn tay

Avoid touching your eyes, nose and mouth with unwashed hands: tránh chạm vào vùng mắt, mũi và miệng khi chưa rửa tay

Avoid contact with people who are unwell: tránh gặp những người nhiễm bệnh hoặc đang gặp vấn đề về sức khỏe, bệnh tật.

MỘT SỐ TỪ VỰNG VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH COVID - 19 BẰNG TIẾNG ANH 3

Thực hiện nghiêm túc yêu cầu 5k của Bộ Y tế và hãy ra ngoài khi thật sự cần thiết các bạn nhé. Hãy cùng IGE quyết tâm chống dịch COVID – 19!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *