150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Tế

từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Thế giới hội nhập khiến tiếng Anh trở thành kỹ năng quan trọng trong mọi lĩnh vực. Đặc biệt trong khối kinh tế, việc thông thạo từ vựng tiếng Anh trong ngành lại càng quan trọng hơn trong xu thế kinh tế toàn cầu như hiện nay. Bài viết dưới đây IGE IELTS xin giới thiệu những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất, các bạn cùng theo dõi nhé.

Danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Tế thông dụng

  1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoản
  2. Open cheque (n) : Séc mở
  3. Bearer cheque (n): Séc vô danh
  4. Draw (v) : rút
  5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát
  6. Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
  7. Payee(n): người đươc thanh toán
  8. Bearer (n) : người cầm (Séc)
  9. In word : (tiền) bằng chữ
  10. In figures : (tiền) bằng số
  11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc
  12. Counterfoil (n) : cuống (Séc)
  13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ
  14. Encode (v) : mã hoá
  15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng
  16. Codeword (n) : ký hiệu (mật)
  17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)
  18. Pay into : nộp vào
  19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện
  20. Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)
  21. Letter of authority : thư uỷ nhiệm
  22. Account holder (n) : chủ tài khoản
  23. Expiry date : ngày hết hạn
  24. ATMs Automatic Teller Machine
  25. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
  26. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  27. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  28. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  29. PIN Personal Identification Number
  30. SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
  31. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
  32. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO
  33. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ
  34. Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà
  35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)
  36. Clear (v) : thanh toán bù trừ
  37. Honour (v) : chấp nhận thanh toán
  38. Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”
  39. Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  40. Present (v) : xuất trình, nộp
  41. Outcome (n) : kết quả
  42. Debt (n.) : khoản nợ
  43. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)
  44. Debit balance : số dư nợ
  45. Direct debit : ghi nợ trực tiếp
  46. Deposit money : tiền gửi
  47. Give credit : cấp tín dụng
  48. Illegible (adj) : không đọc được
  49. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản
  50. Make out (v) : ký phát, viết (Séc)
  51. Banker (n) : người của ngân hàng
  52. Place of cash : nơi dùng tiền mặt
  53. Obtain cash : rút tiền mặt
  54. Cashpoint : điểm rút tiền mặt
  55. Make payment : ra lệnh chi trả
  56. Subtract (n) : trừ
  57. Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  58. Sort of card : loại thẻ
  59. Plastic card (n) : thẻ nhựa
  60. Charge card : thẻ thanh toán
  61. Smart card (n) : thẻ thông minh
  62. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
  63. Cheque card (n) : thẻ Séc
  64. Bank card (n) : thẻ ngân hàng
  65. Cardholder (n) : chủ thẻ
  66. Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)
  67. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động
  68. Statement (n) : sao kê (tài khoản)
  69. Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  70. Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt
  71. Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)
  72. Deduct (v) : trừ đi, khấu đi
  73. Tranfer (v) : chuyển
  74. Dispense (v) : phân phát, ban
  75. Terminal (n) : máy tính trạm
  76. Reveal (v) : tiết lộ
  77. Maintain (v) : duy trì, bảo quản
  78. Make available : chuẩn bị sẵn
  79. Refund (v) : trả lại (tiền vay)
  80. Constantly (adv) : không dứt, liên tục
  81. In effect : thực tế
  82. Retailer (n) : người bán lẻ
  83. Commission (n) : tiền hoa hồng
  84. Premise (n) : cửa hàng
  85. Due (adj) : đến kỳ hạn
  86. Records : sổ sách
  87. Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua
  88. Swipe (v) : chấp nhận
  89. Reader (n) : máy đọc
  90. Get into (v) : mắc vào, lâm vào
  91. Overspend (v) : xài quá khả năng
  92. Adminnistrative cost : chi phí quản lý
  93. Processor (n) : bộ xử lí máy tính
  94. Central switch (n) : máy tính trung tâm
  95. In order : đúng quy định
  96. Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi
  97. Interest-free : không phải trả lãi
  98. Collect (v) : thu hồi (nợ)
  99. Check-out till (n) : quầy tính tiền
  100. Fair (adj) : hợp lý
  101. Subsidise : phụ cấp, phụ phí
  102. Cost (n) : phí
  103. Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng
  104. Draft (n) : hối phiếu
  105. Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  106. Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều
  107. Remittance (n) : sự chuyển tiền
  108. Quote : trích dẫn
  109. Reference (n) : sự tham chiếu
  110. Interest rate (n) : lãi suất
  111. Mortgage (n) : nợ thuế chấp
  112. Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ
  113. Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
  114. Out going (n) : khoản chi tiêu
  115. Remission (n) : sự miễn giảm
  116. Remitter (n) : người chuyển tiền
  117. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)
  118. Orginator (n) : người khởi đầu
  119. Consumer (n) : người tiêu thụ
  120. Regular payment : thanh toán thường kỳ
  121. Billing cost : chi phí hoá đơn
  122. Insurance (n) : bảo hiểm
  123. Doubt (n) : sự nghi ngờ
  124. Excess amount (n) : tiền thừa
  125. Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)
  126. Efficiency (n) : hiệu quả
  127. Cash flow (n) : lưu lượng tiền
  128. Inform : báo tin
  129. On behalf : nhân danh
  130. Achieve (v) : đạt được
  131. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì
  132. Reverse (n) : ngược lại
  133. Break (v) : phạm, vi phạm
  134. Exceed (v) : vượt trội
  135. VAT Reg. No : mã số thuế VAT
  136. Originate (v) : khởi đầu
  137. Settle (v) : thanh toán
  138. Trace (v) : truy tìm
  139. Carry out (v) : tiến hành
  140. Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)
  141. Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý
  142. Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín
  143. Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời
  144. Mail transfer : chuyển tiền bằng thư
  145. Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối
  146. Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối
  147. Boundary (n) : biên giới
  148. Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy
  149. Domestic : trong nước, nội trợ
  150. Significantly (adv) : một cách đáng kể
  151. Local currency (n) : nội tệ
  152. Generous (adj) : hào phóng
  153. Counter (v) : quầy (chi tiền)
  154. Long term (n) : lãi
  155. Top rate : lãi suất cao nhất
  156. Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)
  157. Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
  158. Generous term : điều kiện hào phóng
  159. Current account (n) : tài khoản vãng lai
  160. Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại
  161. Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  162. Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
  163. First class : phát chuyển nhanh
  164. Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất
  165. Facility (n) : phương tiện
  166. Gateway (n) : cổng máy tính
  167. Outward payment (n) : chuyển tiền đi
  168. Inward payment (n) : chuyển tiền đến
  169. Accompany (v) : đi kèm
  170. Interface (n) : giao diện
  171. Non-profit : phi lợi nhuận
  172. Operating cost : chi phí hoạt động
  173. Documentary credit : tín dụng thư
  174. Entry (n) : bút toán
  175. Meet (v) : thanh toán
  176. Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn
  177. Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
  178. Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa
  179. Day-to-day : thường ngày
  180. Manipulate (v) : thao tác
  181. Recovery : sự đòi lại được (nợ)
  182. Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ
  183. Periodically (adv) : thường kỳ
  184. Dependant (n) : người sống dựa người khác
  185. Grant (v) : chất thuận
  186. Inefficient (adj) : không hiệu quả
  187. Debate (n) : cuộc tranh luận

Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế trên là những thuật ngữ rất quan trọng. Cùng lưu lại để phục vụ cho công việc của mình nhé bạn!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *