Những câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh hay nhất

thành ngữ, tục ngữ tiếng anh thông dụng

Sử dụng thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh đúng cách sẽ giúp bạn ghi thêm điểm trong kỳ thi IELTS. Khi trò chuyện, giao tiếp hoặc diễn đạt một vấn đề nào đó, người bản xứ có xu hướng hay thêm vào những câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh nhằm tăng gia vị cho câu chuyện hoặc dùng để bảo vệ ý kiến của mình vì vậy càng biết nhiều từ bạn sẽ dễ dàng sử dụng tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ, từ đó tự tin hơn khi bước vào phần thi Nói và Viết.

Dưới đây là tổng hợp những câu tục ngữ, thành ngữ tiếng Anh hay và thông dụng trong cuộc sống dành cho những ai mong muốn giao tiếp tiếng Anh sành như người bản ngữ một cách nhanh nhất, đơn giản nhất.

THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

1. Khổ tận cam lai : Every cloud has a silver lining 

2. Nuôi ong tay áo : Bite the hand that feeds you

3. Trông mặt bắt hình dong : Judge a book by its cover

4. Công dã tràng : Flogging a dead horse

5. Cầm đèn chạy trước ô tô : Jumping the gun

6. Đem muối bỏ bể : A drop in the ocean

7. Nằm gai nếm mật : Bite the bullet

8. Tiếng thoái lưỡng nan : Stuck between a rock and a hard place

9. Đỏ như gấc : As red as beetroot

10. Thời gian sẽ trả lời : Wait the see thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

11. Càng đông càng vui : The more the merrrier

12. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be

13. Xa mặt cách lòng : Long absence, soon forgotten

14. Sông có khúc, người có lúc : Every day is not saturday

15. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ : No bees, no honey, no work, no money

16. Chậm mà chắc : Slow but sure

17. Cầu được ước thấy : Talk of the devil and he is sure to appear

18. Muộn còn hơn không : Better late than never

19. Câm như hến : As dump as oyster

20. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh : When candles are out, all cats are grey thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

21. Thừa sống thiếu chết : More dead than alive

22. Ngủ say như chết : Sleep like alog/ top

23. Nhắm mắt làm ngơ : To close one’s eyes to smt

24. Trèo cao ngã đau : Pride comes/ goes before a fall

25. Nhập gia tùy tục : When is Rome, do as the Romans do

26. Hay thay đổi như thời tiết : As changeable as the weather

27. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời : Every dog has its/ his day

28. Ăn như mỏ khoét: Eat like a horse

29. Tai vách mạch rừng: Walls have ears

30. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi : Spare the rod, and spoil the child thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

31. Của rẻ là của ôi : Cheapest is dearest

32. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên : Man proposes, God disposes

33. Mất bò mới lo làm chuồng : It is too late to lock the stable when the horse is stolen

34. Thả con săn sắt, bắt con cá rô : Throw a sprat to catch a herrring

35. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua : A cat may look at a king

36. Luật trước cho người giàu, luật sau cho kẻ khó : One law for the rich and another for the poor

38. Ai biết chờ người ấy sẽ được : Everything cornes to him who wait

The ball cornes to the player

39. Ai làm người ấy chịu : He, who breaks, pays

The culprit must pay for the darnage

40. Ai có thân người ấy lo, ai có bò người ấy giữ : – Every man for himself thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

– Every miller draws water to his own mill

– Every man is the architect of his own fortune

– Self comes first

– Let every tub stand on its own bottom

41. Chim trời cá nước, ai được thì ăn: Finders keepers

– Findings are keepings

42. An phận thủ thường : – Feel srnug about one’s present circumstances

– The cobbler must/ should stick to his last

– Let not the cobbler go beyond his last

– Rest on one’s laurels

43. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt : Once a thief, always a thief

44. Ăn cây nào rào cây ấy : One fences the tree one eats

45. Ăn cháo đá bát : Bite the hand that feeds

46. Ăn chắc mặc bền : Comfort is better than pride

– Solidity first

47. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau : An early riser is sure to be in luck

48. Bách niên giai lão : Live to be a hundred together

49. Biệt vô âm tín : Not a sound from sb

50. Bình an vô sự : Safe and sound thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

51. Bình cũ rượu mới : New wine in old bottle

52. Bút sa gà chết : Never write what you dare not sign

53. Cá lớn nuốt cá bé : The great fish eats the small

54. Chín bỏ làm mười : Every fault needs pardon

55. Gậy ông đập lưng ông : What goes around comes around

56. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn : Diamond cuts diamond

57. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai : Never put off till tomorrow what you can do today

58. Có chí thì nên : A small lake sinks the great ship

59. Có công mài sắt có ngày nên kim : Where there is a will there is a way

60. Hãy vào thẳng vấn đề : Let’s get to the point thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

61. Bà con xa không bằng láng giềng gần : A stranger nearby is better than a far-away relative

62. Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào : Tell me who’s your friend and I’ll tell you who you are

63. Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả : Time and tide wait for no man

64. Im lặng là vàng : Silence is golden

65. Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo : The tongue has no bone but it breaks bone

66. Gieo nhân nào gặt quả nấy : You will reap what you will sow

67. Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại : A wolf won’t eat wolf

68. Có còn hơn không : A little better than none

69. Vạn sự khởi đầu nan : It is the first step that is troublesome

70. Cười người hôm trước hôm sau người cười : He who laughs today may weep tomorrow thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

71. Giàu đổi bạn, sang đổi vợ : Honour charges manners

72. Gieo gió, gặt bão : Curses come home to roost

73. Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe : The cobbler should stick to his last

74. Trâu chậm uống nước đục : The early bird catches the worm

75. Được voi đòi tiên : Don’t look a gift horse in the mouth

76. Chín người mười ý : There’s no accounting for taste

77. Nước chảy đá mòn : Little strokes fell great oaks

78. Đàn khảy tai trâu : Do not cast your pearls before swine

79. Vụng múa chê đất lệch : The bad workman always blames his tools

80. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn : Beauty is only skin deep thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

81. Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau : Courtesy costs nothing

82. Hoạn nạn mới biết bạn hiền : A friend in need is a friend indeed

83. Mèo mù gặp cá rán : An oz of luck is better than a pound of wisdom

84. Chết vinh còn hơn sống nhục : I would rather die on my feet than live on my knee

85. Đầu xuôi đuôi lọt : A bad beginning makes a bad ending

86. Dĩ hòa di quý : A bad compromiseis better a good lawsuit

87. Nước đổ khó bốc, gương vỡ khó lành : A broken friendship may be soldered, but will never be sound

88. Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ. Chim bị đạn sợ làn cây cong. : A burnt child dreads the fire

89. Tư tưởng không thông vác bình đông cũng nặng : A burden of one’s own choice is nit felt

90. Giấy rách phải giữ lấy lề/đói cho sạch , rách cho thơm : A clean fast is better than a dirty breakfast thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

91. Chó cậy gần nhà : A cock is valiant on his own dunghill

92. Con sâu làm rầu nồi canh : The rotten apple harms its neighbors

93. Thùng rỗng kêu tọ : Empty barrels make the most noise

94. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh : An apple never falls far from the tree

95. Thuốc đắng giã tật : No pain no cure

96. Lợn lành chữa thành lợn què : The remedy may be worse than the disease

97. Tai vách mạch rừng : Walls have ears

98. Không có lửa làm sao có khói : There is no smoke without fire

99. Đứng núi này trông núi nọ : The grass always looks greener on the other side of the fence

100. Ngậm bồ hòn làm ngọt : Grin and bear it thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

101. Xanh vỏ đỏ lòng : Warm heart, cold hands

102. Bắt cá hai tay, tuột ngay cả cặp : If you run after two hares you will catch neither

103. Khẩu phật tâm xà : A honey tongue, a heart of gall

104. Mật ngọt chết ruồị : Flies are easier caught with honey than with vinegar

105. Càng nguy nan lắm, càng vinh quang nhiềụ : The more danger, the more honor

106. Nồi nào vung nấy : Every Jack must have his Jill

107. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ : If you wish good advice, consult an old man

108. Nằm trong chăn mới biết có rận : Only the wearer knows where the shoe pinches

Những tục ngữ tiếng Anh hay khác

1. Cuộc vui nào cũng đến hồi kết thúc : All good things must come to an end thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

2. Mọi con đường đều dẫn đến thành Rome : All roads lead to Rome

3. Không phải mọi thứ lấp lánh đều là vàng : All that glitters is not gold

4. Thà chết vinh còn hơn sống nhục : Better die with honor than live with shame

5. Một giọt máu đào hơn ao nước lã : Blood is thicker than water

6. Chó sủa là chó không cắn : Barking dogs seldom bite

7. Không để tất cả trứng vào một giỏ : Don’t put all your eggs in one basket.

8. Mèo khen mèo dài đuôi : Every bird loves to hear himself sing

9. Thất bại là mẹ thành công : Failure teaches success

10. Được đằng chân lân đằng đầu : Give him an inch and he will take a yard

11. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn : Goodness is better than beauty

12. Thật thà là cha quỷ quái : Honesty is the best policy

13. Hai bàn tay mới vỗ thành tiếng : It takes two to tango thành ngữ tiếng anh, tục ngữ tiếng anh

14. Cha nào con nấy : Like father, like son

15. Chó khôn không thờ hai chủ : No man can serve two masters

16. Xa mặt cách lòng : Out of sight, out of mind

17. Phòng bệnh hơn chữa bệnh : Prevention is better than cure

18. Có đi có lại mới toại lòng nhau : Scratch my back and I’ll scratch yours

19. Trèo cao ngã đau : The bigger they are, the harder they fall

20. Lắm thầy nhiều ma : Too many cooks spoil the broth

21. Mắt không nhìn thấy tim không đau : What you don’t know can’t hurt you

22. Nhập gia tùy tục : When in Rome, do as the Romans do

23. Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm : When the cat’s away, the mice will play

24. Muốn ăn thì lăn vào bếp : You can’t make an omelette without breaking eggs

25. Được cái này mất cái kia : You win some, you lose some

Trong Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, việc “va chạm” phải Thành ngữ tiếng Anh là việc khó tránh khỏi. Hãy đảm bảo mình nắm vững được các câu thành ngữ tiếng Anh thông dụng ở trên để giao tiếp không gặp bất cứ khó khăn gì nhé các bạn!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *