CÁCH DÙNG ONE/ ANOTHER/ OTHER/ THE OTHER/ OTHERS/ THE OTHERS

Cách dùng one, another, the other

Mình đã khá bất ngờ khi một câu hỏi hết sức đơn giản như cách sử dụng các từ one/another/other/the other/ others/ the others nhưng lại khiến các bạn khá là lúng túng. Vậy nên hôm nay  mình sẽ chia sẻ cách phân biệt one/ another/ other/ the other/ others/ the others trong tiếng Anh giúp cho các bạn không bị “mắc bẫy” trong các đề thi nữa nhé!

I. Cách dùng one, another, the other

Danh từ theo sau các từ này phải ở dạng số ít

Cách dùng one, another, the other
Cách dùng one, another, the other

1)  One/a chỉ đơn vị một người hay một vật

One person is holding a saxophone
There is a woman who is holding a saxophone.

2)  Another một (cái )khác,được sử dụng như tính từ,theo sau là sdanh từ số ít.

Another woman is holding a baton

3)  The other một (cái) còn lại cuối cùng,được sử dụng như tính từ .theo sau là danh từ số ít

The other woman is learning on a keyboard.

II. Cách dùng other, others, the others

1)  Other vài(cái) khác,theo sau là danh từ số nhiều

Other students are from England

2)  Others những thứ khác nữa,được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ

Others are from China

3)  The others những (cái) khác còn lại cuối cùng,được sử dụng như đại từ giữ chức  năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ

The others are from Australia

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *