Cách phát âm ED trong tiếng Anh chuẩn nhất

cách phát âm ed trong tiếng anh

Về mặt ngữ pháp, khi chia động từ có quy tắc ở thì quá khứ hay các thì hoàn thành, ta thêm đuôi “-ed” vào sau động từu nguyên thể (e.g: wanted, helped, lived), và đôi khi cũng có các tình từ kết thúc bằng “ed” (e.g: tired, embarrassed, relaxed).

Tuy nhiên, trong khi nói, tùy từng trường hợp mà đuôi “-ed” có các cách đọc khác nhau. Do đó, bạn cần phải nắm vững cách phát âm ed này, nếu không khi giao tiếp người bản xứ sẽ rất khó hiểu bạn đang nói gì.

Hãy cùng IGE IELTS tìm hiểu cách phát âm “ed” chính xác cùng những mẹo nhỏ ghi nhớ hay ho ngay bây giờ!

Cách phát âm ED trong tiếng Anh

Có 3 cách phát âm ed chính đó là:

1. Cách đọc -ed là /ɪd/

Ta sẽ phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/ (theo phiên âm).

Ví dụ:

– want /wɔːnt/ -> wanted  /wɔːntɪd/

– need /niːd/ -> needed /niːdɪd/

I wanted to go to the supermarket because I needed to buy some chicken for dinner.

2. Cách đọc -ed là /t/

Ta sẽ phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.

Ví dụ:

– stop /stɑːp/ -> stopped /stɑːpt/

– cook /kʊk/ -> cooked /kʊkt/

I watched TV last night.

– dance /dæns/ -> danced /dænst/

– jump /dʒʌmp/ -> jumped /dʒʌmpt/

– laugh /læf/ -> laughed /læft/

– type /taɪp/ -> typed /taɪpt/

– watch /wɑːtʃ/ -> watched /wɑːtʃt/

3. Cách đọc -ed là /d/

Ta sẽ phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.

– learn /lɜːrn/ -> learned /lɜːrnd/

– smell /smel/ -> smelled /smeld/

– appear /əˈpɪr/ -> appeared /əˈpɪrd/

Luyện tập phát âm ED

Sau khi nắm được cách phát âm ed rồi thì bạn hãy thực hành với 3 câu chuyện ngắn sau đây.

Once upon a time, a girl appeared out of nowhere. She cried and cried. Then she called her best friend, Mr. L. As he listened to her story, he opened his magic bag, and took out a … rabbit. Nah, he threw it away! Then, he took out his phone, and they learned English together on the Elight channel, and they were happy together forever after.

Đến đây thì các bạn đã hiểu bài rồi, có thể nắm chắc cách phát âm đuôi “ed” rồi đúng không nào? Sau bài học thì bỗng thấy cách phát âm đuôi “ed” không khó chút nào đúng không nào? Hãy luyện tập nhiều thêm nữa để nắm vững cách phát âm và sau đó ứng dụng vào các cuộc hội thoại để cải thiện khả năng giao tiếp của bạn nhé!

cách đọc ed
quy tắc phát âm ed
phat am ed
cách đọc đuôi ed
cách phát âm đuôi ed
cach phat am ed
phát âm đuôi ed
cach doc ed
quy tắc đọc ed
quy tắc ed
cách phát âm ed mẹo
cach doc duoi ed
đọc ed
đuôi ed
cách đọc âm ed
mẹo phát âm ed
quy tắc đọc đuôi ed
cách thêm ed

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *